Từ vựng

出馬 (しゅつば, shutsuba) nghĩa là gì?

出馬 (しゅつば, shutsuba) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ra tranh cử, sự ứng cử; (lịch sử) sự cưỡi ngựa ra trận; sự đích thân xuất đầu lộ diện giải quyết việc; (cổ) sự dắt ngựa ra ngoài.

Thông tin tra cứu
Cách đọcしゅつば
Romajishutsuba
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tự động từ
しゅつば
shutsuba

sự ra tranh cử, sự ứng cử; (lịch sử) sự cưỡi ngựa ra trận; sự đích thân xuất đầu lộ diện giải quyết việc; (cổ) sự dắt ngựa ra ngoài

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ra tranh cử, sự ứng cửrunning (for election); coming forward as a candidate
  2. 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (lịch sử) sự cưỡi ngựa ra trậngoing on horseback (to a battle)
  3. 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đích thân xuất đầu lộ diện giải quyết việcgoing in person
  4. 4danh từ · động từ (+する) · tự động từ (cổ) sự dắt ngựa ra ngoàiletting out a horse; taking out a horse

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.