Từ vựng
出頭 (しゅっとう, shuttou) nghĩa là gì?
出頭 (しゅっとう, shuttou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trình diện, sự có mặt; sự ra đầu thú, tự thú.
| Cách đọc | しゅっとう |
|---|---|
| Romaji | shuttou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
出頭しゅっとう
shuttou
sự trình diện, sự có mặt; sự ra đầu thú, tự thú
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự trình diện, sự có mặtappearance; presence; attendance
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ra đầu thú, tự thúsurrender (e.g. to the police); turning oneself in