Từ vựng
出陣 (しゅつじん, shutsujin) nghĩa là gì?
出陣 (しゅつじん, shutsujin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ra trận, sự xuất quân ra mặt trận; sự ra sân thi đấu, sự xuất trận; sự ra quân mở màn chiến dịch tranh cử.
| Cách đọc | しゅつじん |
|---|---|
| Romaji | shutsujin |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
出陣しゅつじん
shutsujin
sự ra trận, sự xuất quân ra mặt trận; sự ra sân thi đấu, sự xuất trận; sự ra quân mở màn chiến dịch tranh cử
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ra trận, sự xuất quân ra mặt trậngoing into battle; departure for the front
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ra sân thi đấu, sự xuất trậnappearing (in a match)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ra quân mở màn chiến dịch tranh cửstarting an election campaign