Từ vựng
出遅れる (でおくれる, deokureru) nghĩa là gì?
出遅れる (でおくれる, deokureru) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất phát chậm trễ, khởi đầu muộn hơn người khác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | でおくれる |
|---|
| Romaji | deokureru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
出遅れるでおくれる
deokureru
xuất phát chậm trễ, khởi đầu muộn hơn người khác
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ xuất phát chậm trễ, khởi đầu muộn hơn người khácto get a late start