Từ vựng
出身地 (しゅっしんち, shusshinchi) nghĩa là gì?
出身地 (しゅっしんち, shusshinchi) trong tiếng Nhật nghĩa là quê quán, nơi sinh trưởng hoặc xuất thân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっしんち |
|---|
| Romaji | shusshinchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
出身地しゅっしんち
shusshinchi
quê quán, nơi sinh trưởng hoặc xuất thân
- 1danh từ quê quán, nơi sinh trưởng hoặc xuất thânthe place one comes from; one's birthplace; one's hometown