Từ vựng
出走 (しゅっそう, shussou) nghĩa là gì?
出走 (しゅっそう, shussou) trong tiếng Nhật nghĩa là tham gia cuộc đua, xuất phát đua.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっそう |
|---|
| Romaji | shussou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
出走しゅっそう
shussou
tham gia cuộc đua, xuất phát đua
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tham gia cuộc đua, xuất phát đuaentry in a race