Từ vựng
出資 (しゅっし, shusshi) nghĩa là gì?
出資 (しゅっし, shusshi) trong tiếng Nhật nghĩa là góp vốn, đầu tư, tài trợ vốn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっし |
|---|
| Romaji | shusshi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
出資しゅっし
shusshi
góp vốn, đầu tư, tài trợ vốn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ góp vốn, đầu tư, tài trợ vốninvestment; contribution; financing