Từ vựng
出番 (でばん, deban) nghĩa là gì?
出番 (でばん, deban) trong tiếng Nhật nghĩa là lượt trực, ca làm việc đến phiên mình; lượt ra sân khấu, thời lượng lên hình; thời cơ ra tay, lúc đến lượt mình phát huy vai trò.
| Cách đọc | でばん |
|---|---|
| Romaji | deban |
| Từ loại | danh từ |
出番でばん
deban
lượt trực, ca làm việc đến phiên mình; lượt ra sân khấu, thời lượng lên hình; thời cơ ra tay, lúc đến lượt mình phát huy vai trò
- 1danh từ lượt trực, ca làm việc đến phiên mìnhone's turn; one's shift
- 2danh từ lượt ra sân khấu, thời lượng lên hìnhone's turn on stage; screen time
- 3danh từ thời cơ ra tay, lúc đến lượt mình phát huy vai tròone's time (to act); one's chance; one's part (to play)