Từ vựng

出没 (しゅつぼつ, shutsubotsu) nghĩa là gì?

出没 (しゅつぼつ, shutsubotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất hiện thường xuyên, thoắt ẩn thoắt hiện.

Thông tin tra cứu
Cách đọcしゅつぼつ
Romajishutsubotsu
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tự động từ
しゅつぼつ
shutsubotsu

xuất hiện thường xuyên, thoắt ẩn thoắt hiện

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ xuất hiện thường xuyên, thoắt ẩn thoắt hiệnmaking frequent appearances; appearing often; appearing and disappearing

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.