出没 (しゅつぼつ, shutsubotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất hiện thường xuyên, thoắt ẩn thoắt hiện.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
しゅつぼつ
Romaji
shutsubotsu
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tự động từ
出没しゅつぼつ
shutsubotsu
xuất hiện thường xuyên, thoắt ẩn thoắt hiện
1danh từ · động từ (+する) · tự động từxuất hiện thường xuyên, thoắt ẩn thoắt hiệnmaking frequent appearances; appearing often; appearing and disappearing