Từ vựng
出来高 (できだか, dekidaka) nghĩa là gì?
出来高 (できだか, dekidaka) trong tiếng Nhật nghĩa là sản lượng, thu hoạch, khối lượng giao dịch, làm khoán theo sản phẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | できだか |
|---|
| Romaji | dekidaka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
出来高できだか
dekidaka
sản lượng, thu hoạch, khối lượng giao dịch, làm khoán theo sản phẩm
- 1danh từ · adj-f sản lượng, thu hoạch, khối lượng giao dịch, làm khoán theo sản phẩmyield; crop; production
Còn viết: でき高