Từ vựng
出征 (しゅっせい, shussei) nghĩa là gì?
出征 (しゅっせい, shussei) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất chinh, lên đường ra mặt trận; lên đường nhập ngũ theo lệnh triệu tập.
| Cách đọc | しゅっせい |
|---|---|
| Romaji | shussei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
出征しゅっせい
shussei
xuất chinh, lên đường ra mặt trận; lên đường nhập ngũ theo lệnh triệu tập
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ xuất chinh, lên đường ra mặt trậngoing to war; departure for the front
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ lên đường nhập ngũ theo lệnh triệu tậpdeparture for military service (in response to a draft)