Kanji
Chữ 征 (CHINH) nghĩa là gì?
征 đọc Hán-Việt là CHINH, nghĩa là chinh phạt, chinh phục; thu thuế.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chinh |
|---|
| Âm On | セイ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彳 (xích) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
征chinhÂm On セイ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
chinh phạt, chinh phục; thu thuế
Mẹo nhớ
Đoàn quân cất bước 彳 dừng chân đúng 止 nơi giặc để CHINH PHẠT.
Từ ghép tiêu biểu
- 征服せいふくchinh phục, khuất phục