Từ vựng
出席者 (しゅっせきしゃ, shussekisha) nghĩa là gì?
出席者 (しゅっせきしゃ, shussekisha) trong tiếng Nhật nghĩa là người tham dự, người có mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっせきしゃ |
|---|
| Romaji | shussekisha |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
出席者しゅっせきしゃ
shussekisha
người tham dự, người có mặt
- 1danh từ người tham dự, người có mặtattendee; participant; person present