Từ vựng
出力 (しゅつりょく, shutsuryoku) nghĩa là gì?
出力 (しゅつりょく, shutsuryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là công suất đầu ra, tín hiệu xuất ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅつりょく |
|---|
| Romaji | shutsuryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
出力しゅつりょく
shutsuryoku
công suất đầu ra, tín hiệu xuất ra
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ công suất đầu ra, tín hiệu xuất raoutput (electrical, signal, etc.)