Từ vựng
冷え込む (ひえこむ, hiekomu) nghĩa là gì?
冷え込む (ひえこむ, hiekomu) trong tiếng Nhật nghĩa là trời trở lạnh sâu, nhiệt độ giảm mạnh; cơ thể nhiễm lạnh buốt thấu xương; xấu đi, nguội lạnh, suy giảm.
| Cách đọc | ひえこむ |
|---|---|
| Romaji | hiekomu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
冷え込むひえこむ
hiekomu
trời trở lạnh sâu, nhiệt độ giảm mạnh; cơ thể nhiễm lạnh buốt thấu xương; xấu đi, nguội lạnh, suy giảm
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ trời trở lạnh sâu, nhiệt độ giảm mạnhto get (very) cold; to get (much) colder
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ cơ thể nhiễm lạnh buốt thấu xươngto feel very cold (of the body); to be chilled to the bone
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ xấu đi, nguội lạnh, suy giảmto worsen (of relations, economic conditions, etc.); to decline
Còn viết: 冷えこむ