Từ vựng
円熟 (えんじゅく, enjuku) nghĩa là gì?
円熟 (えんじゅく, enjuku) trong tiếng Nhật nghĩa là độ chín muồi, sự trưởng thành viên mãn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんじゅく |
|---|
| Romaji | enjuku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
円熟えんじゅく
enjuku
độ chín muồi, sự trưởng thành viên mãn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ độ chín muồi, sự trưởng thành viên mãnripeness; mellowness; maturity