Từ vựng
内輪 (うちわ, uchiwa) nghĩa là gì?
内輪 (うちわ, uchiwa) trong tiếng Nhật nghĩa là nội bộ gia đình, người trong nhóm; chuyện riêng tư, việc nội bộ; dè dặt, chừng mực, vừa phải; dáng đi bàn chân xoay vào trong, tật đi chữ bát ngược.
| Cách đọc | うちわ |
|---|---|
| Romaji | uchiwa |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
内輪うちわ
uchiwa
nội bộ gia đình, người trong nhóm; chuyện riêng tư, việc nội bộ; dè dặt, chừng mực, vừa phải; dáng đi bàn chân xoay vào trong, tật đi chữ bát ngược
- 1danh từ · tính từ の nội bộ gia đình, người trong nhóm, người nhàfamily circle; one's circle (of friends, co-workers, etc.); one's fellows
- 2danh từ · tính từ の chuyện riêng tư, việc nội bộprivate matters; internal affairs
- 3tính từ -na · tính từ の · danh từ dè dặt, chừng mực, vừa phảiconservative (e.g. estimate); moderate
- 4danh từ dáng đi bàn chân xoay vào trong, tật đi chữ bát ngượcpigeon toe (walking); in-toeing