Từ vựng
内諾 (ないだく, naidaku) nghĩa là gì?
内諾 (ないだく, naidaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đồng ý ngầm không chính thức từ trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ないだく |
|---|
| Romaji | naidaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
内諾ないだく
naidaku
sự đồng ý ngầm không chính thức từ trước
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đồng ý ngầm không chính thức từ trướcinformal consent; private consent