Từ vựng
内職 (ないしょく, naishoku) nghĩa là gì?
内職 (ないしょく, naishoku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc làm thêm ngoài công việc chính, nghề tay trái; công việc gia công thủ công đơn giản nhận về làm tại nhà; (thông tục) sự lén làm việc riêng trong giờ học hoặc cuộc họp.
| Cách đọc | ないしょく |
|---|---|
| Romaji | naishoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
内職ないしょく
naishoku
việc làm thêm ngoài công việc chính, nghề tay trái; công việc gia công thủ công đơn giản nhận về làm tại nhà; (thông tục) sự lén làm việc riêng trong giờ học hoặc cuộc họp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc làm thêm ngoài công việc chính, nghề tay tráiside job (outside of one's main employment); side gig; side hustle
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ công việc gia công thủ công đơn giản nhận về làm tại nhàhomeworking; simple job carried out at home; home industry
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thông tục) sự lén làm việc riêng trong giờ học hoặc cuộc họp(secretly) working on something unrelated to the class (or conference, etc.) one is attending