Từ vựng
内申 (ないしん, naishin) nghĩa là gì?
内申 (ないしん, naishin) trong tiếng Nhật nghĩa là báo cáo không chính thức, báo cáo mật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ないしん |
|---|
| Romaji | naishin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
内申ないしん
naishin
báo cáo không chính thức, báo cáo mật
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ báo cáo không chính thức, báo cáo mậtunofficial report; confidential report