Từ vựng
内情 (ないじょう, naijou) nghĩa là gì?
内情 (ないじょう, naijou) trong tiếng Nhật nghĩa là nội tình, tình hình thực chất bên trong.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ないじょう |
|---|
| Romaji | naijou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
内情ないじょう
naijou
nội tình, tình hình thực chất bên trong
- 1danh từ nội tình, tình hình thực chất bên tronginternal conditions; true state of affairs
Còn viết: 内状