Từ vựng
内実 (ないじつ, naijitsu) nghĩa là gì?
内実 (ないじつ, naijitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thật bên trong, tình hình thực tế; thực ra, kỳ thực, trên thực tế.
| Cách đọc | ないじつ |
|---|---|
| Romaji | naijitsu |
| Từ loại | danh từ |
内実ないじつ
naijitsu
sự thật bên trong, tình hình thực tế; thực ra, kỳ thực, trên thực tế
- 1danh từ sự thật bên trong, tình hình thực tếthe facts; the truth; the true state of affairs
- 2danh từ · trạng từ thực ra, kỳ thực, trên thực tếin truth; in fact; in reality