内定 (ないてい, naitei) trong tiếng Nhật nghĩa là quyết định sơ bộ, lời mời nhận việc chưa chính thức.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
ないてい
Romaji
naitei
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
内定ないてい
naitei
quyết định sơ bộ, lời mời nhận việc chưa chính thức
1danh từ · động từ (+する) · tha động từquyết định sơ bộ, lời mời nhận việc chưa chính thứctentative decision; unofficial offer (esp. job offer); informal offer