Từ vựng
内外 (ないがい, naigai) nghĩa là gì?
内外 (ないがい, naigai) trong tiếng Nhật nghĩa là bên trong và bên ngoài, nội ngoại; trong nước và ngoài nước, quốc nội và quốc tế; (hậu tố) khoảng chừng, xấp xỉ.
| Cách đọc | ないがい |
|---|---|
| Romaji | naigai |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
内外ないがい
naigai
bên trong và bên ngoài, nội ngoại; trong nước và ngoài nước, quốc nội và quốc tế; (hậu tố) khoảng chừng, xấp xỉ
- 1danh từ · tính từ の bên trong và bên ngoài, nội ngoạiinside and outside; interior and exterior
- 2danh từ · tính từ の trong nước và ngoài nước, quốc nội và quốc tếinside and outside the country; home and abroad; domestic and foreign
- 3hậu tố (hậu tố) khoảng chừng, xấp xỉaround; about; approximately