Từ vựng
内出血 (ないしゅっけつ, naishukketsu) nghĩa là gì?
内出血 (ないしゅっけつ, naishukketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xuất huyết nội, sự chảy máu trong.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ないしゅっけつ |
|---|
| Romaji | naishukketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
内出血ないしゅっけつ
naishukketsu
sự xuất huyết nội, sự chảy máu trong
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự xuất huyết nội, sự chảy máu tronginternal bleeding; internal haemorrhage; internal hemorrhage