Từ vựng
兼任 (けんにん, kennin) nghĩa là gì?
兼任 (けんにん, kennin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự kiêm nhiệm, sự giữ thêm chức vụ khác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんにん |
|---|
| Romaji | kennin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
兼任けんにん
kennin
sự kiêm nhiệm, sự giữ thêm chức vụ khác
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự kiêm nhiệm, sự giữ thêm chức vụ khácserving concurrently as; holding the additional post of