Từ vựng
兼ねる (かねる, kaneru) nghĩa là gì?
兼ねる (かねる, kaneru) trong tiếng Nhật nghĩa là kiêm, kết hợp nhiều vai trò; khó có thể.
| Cách đọc | かねる |
|---|---|
| Romaji | kaneru |
| Từ loại | hậu tố, động từ nhóm 2 |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
兼ねるかねる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaneru
kiêm, kết hợp nhiều vai trò; khó có thể
- 1hậu tố · động từ nhóm 2 (hậu tố) khó mà…, không thể…, ngại…to be unable to; to find difficult (unpleasant, awkward, painful) to do
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ kiêm, đảm nhiệm cùng lúc hai vai trò, gồm cả hai công dụngto serve two or more functions or roles simultaneously; to contain (or combine) two or more features
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ làm cùng lúc hai công việc, kiêm nhiệmto work in two or more jobs simultaneously (positions, etc.); to do alongside
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ ngại làm, e dè không dám làm (vì nể người khác)to hesitate to do something (out of consideration for others)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ tính cả chuyện về sau, lo xato think of the future (as well as the present)
Câu ví dụ
彼は社長と部長を兼ねている。
Anh ấy kiêm cả giám đốc lẫn trưởng phòng.
この部屋は食堂と居間を兼ねている。
Phòng này vừa là phòng ăn vừa là phòng khách.