Từ vựng
典型的 (てんけいてき, tenkeiteki) nghĩa là gì?
典型的 (てんけいてき, tenkeiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là mang tính điển hình, tiêu biểu đặc trưng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんけいてき |
|---|
| Romaji | tenkeiteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
典型的てんけいてき
tenkeiteki
mang tính điển hình, tiêu biểu đặc trưng
- 1tính từ -na mang tính điển hình, tiêu biểu đặc trưngtypical; representative; archetypal