Từ vựng
共闘 (きょうとう, kyoutou) nghĩa là gì?
共闘 (きょうとう, kyoutou) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc đấu tranh chung, mặt trận liên kết đấu tranh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうとう |
|---|
| Romaji | kyoutou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
共闘きょうとう
kyoutou
cuộc đấu tranh chung, mặt trận liên kết đấu tranh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc đấu tranh chung, mặt trận liên kết đấu tranhjoint struggle; common (united) front