Từ vựng
共通語 (きょうつうご, kyoutsuugo) nghĩa là gì?
共通語 (きょうつうご, kyoutsuugo) trong tiếng Nhật nghĩa là ngôn ngữ chung, ngôn ngữ giao tiếp chung; ngôn ngữ phổ thông dùng chung trên toàn quốc.
| Cách đọc | きょうつうご |
|---|---|
| Romaji | kyoutsuugo |
| Từ loại | danh từ |
共通語きょうつうご
kyoutsuugo
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ giao tiếp chung; ngôn ngữ phổ thông dùng chung trên toàn quốc
- 1danh từ ngôn ngữ chung, ngôn ngữ giao tiếp chungcommon language; lingua franca
- 2danh từ ngôn ngữ phổ thông dùng chung trên toàn quốcstandard language (language variety understood throughout a country)