Từ vựng
共産 (きょうさん, kyousan) nghĩa là gì?
共産 (きょうさん, kyousan) trong tiếng Nhật nghĩa là cộng sản, chủ nghĩa cộng sản; (viết tắt) Đảng Cộng sản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうさん |
|---|
| Romaji | kyousan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
共産きょうさん
kyousan
cộng sản, chủ nghĩa cộng sản; (viết tắt) Đảng Cộng sản
- 1danh từ cộng sản, chủ nghĩa cộng sảncommunism
- 2danh từ (viết tắt) Đảng Cộng sảnCommunist Party