Từ vựng
共犯 (きょうはん, kyouhan) nghĩa là gì?
共犯 (きょうはん, kyouhan) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng phạm, tội đồng lõa.
| Cách đọc | きょうはん |
|---|---|
| Romaji | kyouhan |
| Từ loại | danh từ |
共犯きょうはん
kyouhan
đồng phạm, tội đồng lõa
- 1danh từ đồng phạm, tội đồng lõacomplicity
Từ vựng
共犯 (きょうはん, kyouhan) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng phạm, tội đồng lõa.
| Cách đọc | きょうはん |
|---|---|
| Romaji | kyouhan |
| Từ loại | danh từ |
đồng phạm, tội đồng lõa