Từ vựng
共催 (きょうさい, kyousai) nghĩa là gì?
共催 (きょうさい, kyousai) trong tiếng Nhật nghĩa là việc đồng tổ chức sự kiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうさい |
|---|
| Romaji | kyousai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
共催きょうさい
kyousai
việc đồng tổ chức sự kiện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc đồng tổ chức sự kiệnjoint sponsorship (of an event); cosponsorship; joint hosting