Từ vựng
公益 (こうえき, koueki) nghĩa là gì?
公益 (こうえき, koueki) trong tiếng Nhật nghĩa là lợi ích công cộng, phúc lợi chung của xã hội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうえき |
|---|
| Romaji | koueki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
公益こうえき
koueki
lợi ích công cộng, phúc lợi chung của xã hội
- 1danh từ · tính từ の lợi ích công cộng, phúc lợi chung của xã hộipublic interest; public benefit; public good