Từ vựng
全貌 (ぜんぼう, zenbou) nghĩa là gì?
全貌 (ぜんぼう, zenbou) trong tiếng Nhật nghĩa là toàn cảnh, bức tranh toàn diện, toàn bộ chân tướng sự việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんぼう |
|---|
| Romaji | zenbou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
全貌ぜんぼう
zenbou
toàn cảnh, bức tranh toàn diện, toàn bộ chân tướng sự việc
- 1danh từ toàn cảnh, bức tranh toàn diện, toàn bộ chân tướng sự việcfull view; total picture; whole story