Từ vựng
全日 (ぜんじつ, zenjitsu) nghĩa là gì?
全日 (ぜんじつ, zenjitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tất cả các ngày, trọn cả ngày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんじつ |
|---|
| Romaji | zenjitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
全日ぜんじつ
zenjitsu
tất cả các ngày, trọn cả ngày
- 1danh từ · trạng từ tất cả các ngày, trọn cả ngàyall days