Từ vựng
全廃 (ぜんぱい, zenpai) nghĩa là gì?
全廃 (ぜんぱい, zenpai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bãi bỏ hoàn toàn, sự xóa bỏ triệt để.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんぱい |
|---|
| Romaji | zenpai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
全廃ぜんぱい
zenpai
sự bãi bỏ hoàn toàn, sự xóa bỏ triệt để
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bãi bỏ hoàn toàn, sự xóa bỏ triệt đểtotal abolition; full phase-out; total repeal