Từ vựng
全体的 (ぜんたいてき, zentaiteki) nghĩa là gì?
全体的 (ぜんたいてき, zentaiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là mang tính tổng thể, nhìn chung toàn cục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんたいてき |
|---|
| Romaji | zentaiteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
全体的ぜんたいてき
zentaiteki
mang tính tổng thể, nhìn chung toàn cục
- 1tính từ -na mang tính tổng thể, nhìn chung toàn cụcoverall; general; as a whole