Từ vựng
入選 (にゅうせん, nyuusen) nghĩa là gì?
入選 (にゅうせん, nyuusen) trong tiếng Nhật nghĩa là trúng tuyển, được chọn, đoạt giải.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にゅうせん |
|---|
| Romaji | nyuusen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
入選にゅうせん
nyuusen
trúng tuyển, được chọn, đoạt giải
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ trúng tuyển, được chọn, đoạt giảibeing selected (for a prize, exhibition, etc.); being accepted; winning