Từ vựng
入籍 (にゅうせき, nyuuseki) nghĩa là gì?
入籍 (にゅうせき, nyuuseki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nhập hộ tịch, sự đăng ký kết hôn vào sổ hộ tịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にゅうせき |
|---|
| Romaji | nyuuseki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
入籍にゅうせき
nyuuseki
sự nhập hộ tịch, sự đăng ký kết hôn vào sổ hộ tịch
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự nhập hộ tịch, sự đăng ký kết hôn vào sổ hộ tịchregistering (a marriage, etc.) in the family register