Từ vựng
入植 (にゅうしょく, nyuushoku) nghĩa là gì?
入植 (にゅうしょく, nyuushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự di cư đến vùng đất mới để khai khẩn và lập nghiệp; việc chuyển vào sống tại khu định cư.
| Cách đọc | にゅうしょく |
|---|---|
| Romaji | nyuushoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
入植にゅうしょく
nyuushoku
sự di cư đến vùng đất mới để khai khẩn và lập nghiệp; việc chuyển vào sống tại khu định cư
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự di cư đến vùng đất mới để khai khẩn và lập nghiệpsettlement; immigration
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc chuyển vào sống tại khu định cưentering a (Japanese) settlement