Từ vựng
入居 (にゅうきょ, nyuukyo) nghĩa là gì?
入居 (にゅうきょ, nyuukyo) trong tiếng Nhật nghĩa là sự dọn vào ở, sự chuyển vào cư trú.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にゅうきょ |
|---|
| Romaji | nyuukyo |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
入居にゅうきょ
nyuukyo
sự dọn vào ở, sự chuyển vào cư trú
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự dọn vào ở, sự chuyển vào cư trúmoving in (to a house, apartment, etc.); taking up residence