Từ vựng
入団 (にゅうだん, nyuudan) nghĩa là gì?
入団 (にゅうだん, nyuudan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự gia nhập đoàn thể, gia nhập đội.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にゅうだん |
|---|
| Romaji | nyuudan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
入団にゅうだん
nyuudan
sự gia nhập đoàn thể, gia nhập đội
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự gia nhập đoàn thể, gia nhập độijoining (a group, team, etc.); enrollment; enrolment