Từ vựng
入れ替え (いれかえ, irekae) nghĩa là gì?
入れ替え (いれかえ, irekae) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thay thế, sự đổi chỗ, sự thay mới; sự dồn toa, sự chuyển ray tàu hỏa.
| Cách đọc | いれかえ |
|---|---|
| Romaji | irekae |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
入れ替えいれかえ
irekae
sự thay thế, sự đổi chỗ, sự thay mới; sự dồn toa, sự chuyển ray tàu hỏa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự thay thế, sự đổi chỗ, sự thay mớireplacement; substitution; change
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự dồn toa, sự chuyển ray tàu hỏashunting (rail); switching
Còn viết: 入れ換え、入替え、入換え