Từ vựng
党首 (とうしゅ, toushu) nghĩa là gì?
党首 (とうしゅ, toushu) trong tiếng Nhật nghĩa là lãnh tụ đảng, người đứng đầu đảng phái chính trị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうしゅ |
|---|
| Romaji | toushu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
党首とうしゅ
toushu
lãnh tụ đảng, người đứng đầu đảng phái chính trị
- 1danh từ lãnh tụ đảng, người đứng đầu đảng phái chính trịparty leader