Từ vựng
党籍 (とうせき, touseki) nghĩa là gì?
党籍 (とうせき, touseki) trong tiếng Nhật nghĩa là đảng tịch, danh sách đảng viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうせき |
|---|
| Romaji | touseki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
党籍とうせき
touseki
đảng tịch, danh sách đảng viên
- 1danh từ đảng tịch, danh sách đảng viênparty membership; party register