Từ vựng
党勢 (とうせい, tousei) nghĩa là gì?
党勢 (とうせい, tousei) trong tiếng Nhật nghĩa là thế lực của đảng, sức mạnh chính đảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうせい |
|---|
| Romaji | tousei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
党勢とうせい
tousei
thế lực của đảng, sức mạnh chính đảng
- 1danh từ thế lực của đảng, sức mạnh chính đảngstrength of a party