Từ vựng
党務 (とうむ, toumu) nghĩa là gì?
党務 (とうむ, toumu) trong tiếng Nhật nghĩa là công tác đảng, công việc của đảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうむ |
|---|
| Romaji | toumu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
党務とうむ
toumu
công tác đảng, công việc của đảng
- 1danh từ công tác đảng, công việc của đảngparty business