Từ vựng
党内 (とうない, tounai) nghĩa là gì?
党内 (とうない, tounai) trong tiếng Nhật nghĩa là trong nội bộ đảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうない |
|---|
| Romaji | tounai |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
党内とうない
tounai
trong nội bộ đảng
- 1tính từ の · danh từ trong nội bộ đảngparty-internal; within the party