Từ vựng
先遣 (せんけん, senken) nghĩa là gì?
先遣 (せんけん, senken) trong tiếng Nhật nghĩa là phái đi trước, cử đi tiền trạm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんけん |
|---|
| Romaji | senken |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
先遣せんけん
senken
phái đi trước, cử đi tiền trạm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ phái đi trước, cử đi tiền trạmsending ahead